节骨眼儿 nghĩa là thời điểm quan trọng, khoảnh khắc quyết định.
Nghĩa của 节骨眼儿
jiēguyǎnr
TIẾT CỐT NHÃN NHIphồn thể 節骨眼兒
phương ngữ Thời điểm quan trọng
Khoảnh khắc quyết định
Biến thể er hoá của 节骨眼 (jiēguyǎn)
Câu hỏi thường gặp
节骨眼儿 nghĩa là gì?
节骨眼儿 (jiēguyǎnr) nghĩa là thời điểm quan trọng, khoảnh khắc quyết định.
节骨眼儿 đọc thế nào?
节骨眼儿 đọc là jiēguyǎnr (pinyin).
Âm Hán Việt của 节骨眼儿 là gì?
Âm Hán Việt của 节骨眼儿 là "tiết cốt nhãn nhi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.