TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

芊

qiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: thiên

芊 nghĩa là xanh, mọc um tùm.

Nghĩa của 芊

qiān

THIÊN
  1. Xanh
  2. Mọc um tùm
  3. Xum xuê, tốt tươi (cây cỏ)

Câu hỏi thường gặp

芊 nghĩa là gì?

芊 (qiān) nghĩa là xanh, mọc um tùm.

芊 đọc thế nào?

芊 đọc là qiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 芊 là gì?

Âm Hán Việt của 芊 là "thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.