TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

芏

dù giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 6

芏 nghĩa là Dùng trong 茳芏 (jiāngdù).

Nghĩa của 芏

dù

  1. Dùng trong 茳芏 (jiāngdù)

Câu hỏi thường gặp

芏 nghĩa là gì?

芏 (dù) nghĩa là Dùng trong 茳芏 (jiāngdù).

芏 đọc thế nào?

芏 đọc là dù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.