TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

芍药

sháoyào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 芍藥

Âm Hán Việt THƯỢC DƯỢC

芍药 nghĩa là mẫu đơn trung quốc.

Nghĩa của 芍药

sháoyào

THƯỢC DƯỢCDanh từphồn thể 芍藥
  1. Mẫu đơn Trung Quốc (Paeonia lactiflora)
  2. Mẫu đơn thân thảo thường
  3. Mẫu đơn dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

芍药 nghĩa là gì?

芍药 (sháoyào) nghĩa là mẫu đơn trung quốc.

芍药 đọc thế nào?

芍药 đọc là sháoyào (pinyin).

Âm Hán Việt của 芍药 là gì?

Âm Hán Việt của 芍药 là "thược dược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.