TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

芙蓉出水

fúróngchūshuǐ giọng máy của trình duyệt

芙蓉出水 nghĩa là Hoa sen nổi lên từ nước (thành ngữ); nghĩa bóng: nở rộ (về thơ ca hoặc nghệ thuật).

Nghĩa của 芙蓉出水

fúróngchūshuǐ

  1. nghĩa đen Hoa sen nổi lên từ nước (thành ngữ); nghĩa bóng: nở rộ (về thơ ca hoặc nghệ thuật)

Câu hỏi thường gặp

芙蓉出水 nghĩa là gì?

芙蓉出水 (fúróngchūshuǐ) nghĩa là Hoa sen nổi lên từ nước (thành ngữ); nghĩa bóng: nở rộ (về thơ ca hoặc nghệ thuật).

芙蓉出水 đọc thế nào?

芙蓉出水 đọc là fúróngchūshuǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.