TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

芙蓉

fúróng giọng máy của trình duyệt

芙蓉 nghĩa là hoa dâm bụt, phù dung.

Nghĩa của 芙蓉

fúróng

Danh từ, Tên riêng
  1. Hoa dâm bụt
  2. Phù dung (Hibiscus mutabilis)
  3. Hoa sen
  4. Món phù dung (món Hoa giống trứng tráng)

Fúróng

Danh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Quận Furong của thành phố Trường Sa 长沙市 (Chángshāshì), Hồ Nam
  2. Seremban, thủ phủ bang Sembilan 森美兰 (Sēnměilán), Malaysia

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 芙蓉

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 芙蓉

  • 芙蓉出水 — Hoa sen nổi lên từ nước (thành ngữ); nghĩa bóng: nở rộ (về thơ ca hoặc nghệ thuật)

Câu hỏi thường gặp

芙蓉 nghĩa là gì?

芙蓉 (fúróng, fúróng) nghĩa là hoa dâm bụt, phù dung.

芙蓉 đọc thế nào?

芙蓉 đọc là fúróng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.