芙蓉
giọng máy của trình duyệt
芙蓉 nghĩa là hoa dâm bụt, phù dung.
Nghĩa của 芙蓉
fúróng
Danh từ, Tên riêng- Hoa dâm bụt
- Phù dung (Hibiscus mutabilis)
- Hoa sen
- Món phù dung (món Hoa giống trứng tráng)
Fúróng
Danh từ, Tên riêngtên riêng- Quận Furong của thành phố Trường Sa 长沙市 (Chángshāshì), Hồ Nam
- Seremban, thủ phủ bang Sembilan 森美兰 (Sēnměilán), Malaysia
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 芙蓉
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 芙蓉
- 芙蓉出水 — Hoa sen nổi lên từ nước (thành ngữ); nghĩa bóng: nở rộ (về thơ ca hoặc nghệ thuật)
Câu hỏi thường gặp
芙蓉 nghĩa là gì?
芙蓉 (fúróng, fúróng) nghĩa là hoa dâm bụt, phù dung.
芙蓉 đọc thế nào?
芙蓉 đọc là fúróng (pinyin).