TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

芝心

zhīxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHI TÂM

芝心 nghĩa là viền nhồi, viền phô mai.

Nghĩa của 芝心

zhīxīn

CHI TÂM
  1. Viền nhồi (pizza)
  2. Viền phô mai

Câu hỏi thường gặp

芝心 nghĩa là gì?

芝心 (zhīxīn) nghĩa là viền nhồi, viền phô mai.

芝心 đọc thế nào?

芝心 đọc là zhīxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 芝心 là gì?

Âm Hán Việt của 芝心 là "chi tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.