TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

芝焚蕙叹

zhīfénhuìtàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 芝焚蕙嘆, 芝焚蕙歎

Âm Hán Việt CHI PHẦN HUỆ THÁN

芝焚蕙叹 nghĩa là Cỏ này cháy, cỏ kia than thở (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thông với người cùng chí hướng đang hoạn nạn.

Nghĩa của 芝焚蕙叹

zhīfénhuìtàn

CHI PHẦN HUỆ THÁNphồn thể 芝焚蕙嘆
  1. nghĩa đen Cỏ này cháy, cỏ kia than thở (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thông với người cùng chí hướng đang hoạn nạn

zhīfénhuìtàn

phồn thể 芝焚蕙歎
  1. nghĩa đen Cỏ này cháy, cỏ kia than thở (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thông với người cùng chí hướng đang hoạn nạn

Câu hỏi thường gặp

芝焚蕙叹 nghĩa là gì?

芝焚蕙叹 (zhīfénhuìtàn) nghĩa là Cỏ này cháy, cỏ kia than thở (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thông với người cùng chí hướng đang hoạn nạn.

芝焚蕙叹 đọc thế nào?

芝焚蕙叹 đọc là zhīfénhuìtàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 芝焚蕙叹 là gì?

Âm Hán Việt của 芝焚蕙叹 là "chi phần huệ thán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.