芝焚蕙叹
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 芝焚蕙嘆, 芝焚蕙歎
芝焚蕙叹 nghĩa là Cỏ này cháy, cỏ kia than thở (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thông với người cùng chí hướng đang hoạn nạn.
Nghĩa của 芝焚蕙叹
zhīfénhuìtàn
CHI PHẦN HUỆ THÁNphồn thể 芝焚蕙嘆- nghĩa đen Cỏ này cháy, cỏ kia than thở (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thông với người cùng chí hướng đang hoạn nạn
zhīfénhuìtàn
phồn thể 芝焚蕙歎- nghĩa đen Cỏ này cháy, cỏ kia than thở (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thông với người cùng chí hướng đang hoạn nạn
Câu hỏi thường gặp
芝焚蕙叹 nghĩa là gì?
芝焚蕙叹 (zhīfénhuìtàn) nghĩa là Cỏ này cháy, cỏ kia than thở (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thông với người cùng chí hướng đang hoạn nạn.
芝焚蕙叹 đọc thế nào?
芝焚蕙叹 đọc là zhīfénhuìtàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 芝焚蕙叹 là gì?
Âm Hán Việt của 芝焚蕙叹 là "chi phần huệ thán".