芝麻
giọng máy của trình duyệt
芝麻 nghĩa là hạt mè.
Nghĩa của 芝麻
zhīma
CHI MADanh từ, Tên riêng- Hạt mè
Từ ghép có 芝麻
Câu hỏi thường gặp
芝麻 nghĩa là gì?
芝麻 (zhīma) nghĩa là hạt mè.
芝麻 đọc thế nào?
芝麻 đọc là zhīma (pinyin).
Âm Hán Việt của 芝麻 là gì?
Âm Hán Việt của 芝麻 là "chi ma".