TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

芥子气

jièzǐqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 芥子氣

Âm Hán Việt GIỚI TỬ KHÍ

芥子气 nghĩa là khí mù tạt.

Nghĩa của 芥子气

jièzǐqì

GIỚI TỬ KHÍphồn thể 芥子氣
  1. Khí mù tạt

Câu hỏi thường gặp

芥子气 nghĩa là gì?

芥子气 (jièzǐqì) nghĩa là khí mù tạt.

芥子气 đọc thế nào?

芥子气 đọc là jièzǐqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 芥子气 là gì?

Âm Hán Việt của 芥子气 là "giới tử khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.