TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

芥

jiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIỚI
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: giới

芥 nghĩa là mù tạt.

Nghĩa của 芥

jiè

GIỚI
  1. Mù tạt

gài

GIỚI
  1. Xem 芥蓝 (gàilán)

Từ ghép có 芥

Câu hỏi thường gặp

芥 nghĩa là gì?

芥 (jiè, gài) nghĩa là mù tạt.

芥 đọc thế nào?

芥 đọc là jiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 芥 là gì?

Âm Hán Việt của 芥 là "giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.