TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

芬达

Fēndá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 芬達

Âm Hán Việt PHÂN ĐẠT

芬达 nghĩa là Fanta (thương hiệu nước ngọt).

Nghĩa của 芬达

Fēndá

PHÂN ĐẠTTên riêngphồn thể 芬達tên riêng
  1. Fanta (thương hiệu nước ngọt)
  2. Fender (thương hiệu guitar)

Câu hỏi thường gặp

芬达 nghĩa là gì?

芬达 (fēndá) nghĩa là Fanta (thương hiệu nước ngọt).

芬达 đọc thế nào?

芬达 đọc là Fēndá (pinyin).

Âm Hán Việt của 芬达 là gì?

Âm Hán Việt của 芬达 là "phân đạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.