TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

芬芳

fēnfāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÂN PHƯƠNG

芬芳 nghĩa là nước hoa, thơm phức.

Nghĩa của 芬芳

fēnfāng

PHÂN PHƯƠNGTính từ
  1. Nước hoa
  2. Thơm phức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 芬芳

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

芬芳 nghĩa là gì?

芬芳 (fēnfāng) nghĩa là nước hoa, thơm phức.

芬芳 đọc thế nào?

芬芳 đọc là fēnfāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 芬芳 là gì?

Âm Hán Việt của 芬芳 là "phân phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.