TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

芯子

xìnzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂM TỬ

芯子 nghĩa là ngòi nổ, tim đèn, lưỡi chẻ.

Nghĩa của 芯子

xìnzi

TÂM TỬDanh từ
  1. Ngòi nổ; tim đèn
  2. Lưỡi chẻ (của rắn)

Câu hỏi thường gặp

芯子 nghĩa là gì?

芯子 (xìnzi) nghĩa là ngòi nổ, tim đèn, lưỡi chẻ.

芯子 đọc thế nào?

芯子 đọc là xìnzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 芯子 là gì?

Âm Hán Việt của 芯子 là "tâm tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.