TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

芯片

xīnpiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂM PHIẾN

芯片 nghĩa là chip máy tính, vi mạch.

Nghĩa của 芯片

xīnpiàn

TÂM PHIẾNDanh từ
  1. Chip máy tính
  2. Vi mạch

Từ ghép có 芯片

Câu hỏi thường gặp

芯片 nghĩa là gì?

芯片 (xīnpiàn) nghĩa là chip máy tính, vi mạch.

芯片 đọc thế nào?

芯片 đọc là xīnpiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 芯片 là gì?

Âm Hán Việt của 芯片 là "tâm phiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.