TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花俏

huāqiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOA TIẾU

花俏 nghĩa là sặc sỡ, lòe loẹt.

Nghĩa của 花俏

huāqiào

HOA TIẾUTính từ
  1. Sặc sỡ
  2. Lòe loẹt

Câu hỏi thường gặp

花俏 nghĩa là gì?

花俏 (huāqiào) nghĩa là sặc sỡ, lòe loẹt.

花俏 đọc thế nào?

花俏 đọc là huāqiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 花俏 là gì?

Âm Hán Việt của 花俏 là "hoa tiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.