TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花儿

huā'ér giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 花兒

Âm Hán Việt HOA NHI
Lượng từ đi kèm: 首 (shǒu)

花儿 nghĩa là Loại dân ca phổ biến ở Cam Túc, Thanh Hải và Ninh Hạ.

Nghĩa của 花儿

huā'ér

HOA NHIDanh từphồn thể 花兒
  1. Loại dân ca phổ biến ở Cam Túc, Thanh Hải và Ninh Hạ

huār

HOA NHIDanh từphồn thể 花兒
  1. Biến thể er hoá của 花 (huā)

Câu hỏi thường gặp

花儿 nghĩa là gì?

花儿 (huā'ér, huār) nghĩa là Loại dân ca phổ biến ở Cam Túc, Thanh Hải và Ninh Hạ.

花儿 đọc thế nào?

花儿 đọc là huā'ér (pinyin).

Âm Hán Việt của 花儿 là gì?

Âm Hán Việt của 花儿 là "hoa nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.