TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花光

huāguāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOA QUANG

花光 nghĩa là tiêu hết tiền.

Nghĩa của 花光

huāguāng

HOA QUANG
  1. Tiêu hết tiền

Câu hỏi thường gặp

花光 nghĩa là gì?

花光 (huāguāng) nghĩa là tiêu hết tiền.

花光 đọc thế nào?

花光 đọc là huāguāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 花光 là gì?

Âm Hán Việt của 花光 là "hoa quang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.