TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花台

huātái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 花臺

Âm Hán Việt HOA ĐÀI

花台 nghĩa là bồn hoa, sân hoa.

Nghĩa của 花台

huātái

HOA ĐÀIDanh từ, Tên riêngphồn thể 花臺
  1. Bồn hoa
  2. Sân hoa
  3. Giá để hoa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 花台

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

花台 nghĩa là gì?

花台 (huātái) nghĩa là bồn hoa, sân hoa.

花台 đọc thế nào?

花台 đọc là huātái (pinyin).

Âm Hán Việt của 花台 là gì?

Âm Hán Việt của 花台 là "hoa đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.