TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花呗

Huābei giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 花唄

花呗 nghĩa là Dịch vụ tín dụng tiêu dùng Ant Check Later do Tập đoàn Tài chính Ant Financial Services 蚂蚁金服 (Mǎyǐ Jīnfú) cung cấp.

Nghĩa của 花呗

Huābei

phồn thể 花唄tên riêng
  1. Dịch vụ tín dụng tiêu dùng Ant Check Later do Tập đoàn Tài chính Ant Financial Services 蚂蚁金服 (Mǎyǐ Jīnfú) cung cấp

Câu hỏi thường gặp

花呗 nghĩa là gì?

花呗 (huābei) nghĩa là Dịch vụ tín dụng tiêu dùng Ant Check Later do Tập đoàn Tài chính Ant Financial Services 蚂蚁金服 (Mǎyǐ Jīnfú) cung cấp.

花呗 đọc thế nào?

花呗 đọc là Huābei (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.