花地玛堂区 (huādìmǎtángqū) nghĩa là Giáo khu Đức Mẹ Fatima (Ma Cao).
花地玛堂区 đọc thế nào?
花地玛堂区 đọc là Huādìmǎtángqū (pinyin).
Âm Hán Việt của 花地玛堂区 là gì?
Âm Hán Việt của 花地玛堂区 là "hoa địa mã đường khu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.