TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花坛

huātán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 花壇

Âm Hán Việt HOA ĐÀN

花坛 nghĩa là Trồng hoa và cây cảnh trang trí, thường có viền thấp bằng gạch hoặc đá, thường là một phần của cảnh quan đường phố.

Nghĩa của 花坛

huātán

HOA ĐÀNDanh từ, Tên riêngphồn thể 花壇
  1. Trồng hoa và cây cảnh trang trí, thường có viền thấp bằng gạch hoặc đá, thường là một phần của cảnh quan đường phố

Huātán

HOA ĐÀNDanh từ, Tên riêngphồn thể 花壇tên riêng
  1. Thị trấn Huatan, huyện Chương Hóa 彰化县 (Zhang1hua4 Xiàn), Đài Loan

Câu hỏi thường gặp

花坛 nghĩa là gì?

花坛 (huātán, huātán) nghĩa là Trồng hoa và cây cảnh trang trí, thường có viền thấp bằng gạch hoặc đá, thường là một phần của cảnh quan đường phố.

花坛 đọc thế nào?

花坛 đọc là huātán (pinyin).

Âm Hán Việt của 花坛 là gì?

Âm Hán Việt của 花坛 là "hoa đàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.