TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花天酒地

huātiānjiǔdì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOA THIÊN TỬU ĐỊA

花天酒地 nghĩa là Dành thời gian hưởng lạc và chè chén (thành ngữ); đắm mình trong khoái lạc trần tục.

Nghĩa của 花天酒地

huātiānjiǔdì

HOA THIÊN TỬU ĐỊACụm từ
  1. Dành thời gian hưởng lạc và chè chén (thành ngữ); đắm mình trong khoái lạc trần tục
  2. Cuộc sống trác táng

Câu hỏi thường gặp

花天酒地 nghĩa là gì?

花天酒地 (huātiānjiǔdì) nghĩa là Dành thời gian hưởng lạc và chè chén (thành ngữ); đắm mình trong khoái lạc trần tục.

花天酒地 đọc thế nào?

花天酒地 đọc là huātiānjiǔdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 花天酒地 là gì?

Âm Hán Việt của 花天酒地 là "hoa thiên tửu địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.