花天酒地 nghĩa là Dành thời gian hưởng lạc và chè chén (thành ngữ); đắm mình trong khoái lạc trần tục.
Nghĩa của 花天酒地
huātiānjiǔdì
HOA THIÊN TỬU ĐỊACụm từ
Dành thời gian hưởng lạc và chè chén (thành ngữ); đắm mình trong khoái lạc trần tục
Cuộc sống trác táng
Câu hỏi thường gặp
花天酒地 nghĩa là gì?
花天酒地 (huātiānjiǔdì) nghĩa là Dành thời gian hưởng lạc và chè chén (thành ngữ); đắm mình trong khoái lạc trần tục.
花天酒地 đọc thế nào?
花天酒地 đọc là huātiānjiǔdì (pinyin).
Âm Hán Việt của 花天酒地 là gì?
Âm Hán Việt của 花天酒地 là "hoa thiên tửu địa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.