花容月貌 nghĩa là dung mạo hoa, khuôn mặt trăng, xinh đẹp.
Nghĩa của 花容月貌
huāróngyuèmào
HOA DUNG NGUYỆT MẠOCụm từ
nghĩa đen, thành ngữ Dung mạo hoa, khuôn mặt trăng
nghĩa bóng (người phụ nữ) xinh đẹp
Câu hỏi thường gặp
花容月貌 nghĩa là gì?
花容月貌 (huāróngyuèmào) nghĩa là dung mạo hoa, khuôn mặt trăng, xinh đẹp.
花容月貌 đọc thế nào?
花容月貌 đọc là huāróngyuèmào (pinyin).
Âm Hán Việt của 花容月貌 là gì?
Âm Hán Việt của 花容月貌 là "hoa dung nguyệt mạo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.