TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花季

huājì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOA QUÝ

花季 nghĩa là thời thanh xuân.

Nghĩa của 花季

huājì

HOA QUÝDanh từ
  1. Thời thanh xuân
  2. Thời đẹp nhất của tuổi trẻ
  3. Mùa hoa nở

Câu hỏi thường gặp

花季 nghĩa là gì?

花季 (huājì) nghĩa là thời thanh xuân.

花季 đọc thế nào?

花季 đọc là huājì (pinyin).

Âm Hán Việt của 花季 là gì?

Âm Hán Việt của 花季 là "hoa quý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.