TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花店

huādiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOA ĐIẾM

花店 nghĩa là cửa hàng hoa.

Nghĩa của 花店

huādiàn

HOA ĐIẾMDanh từ
  1. Cửa hàng hoa

Câu hỏi thường gặp

花店 nghĩa là gì?

花店 (huādiàn) nghĩa là cửa hàng hoa.

花店 đọc thế nào?

花店 đọc là huādiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 花店 là gì?

Âm Hán Việt của 花店 là "hoa điếm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.