TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花式

huāshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOA THỨC

花式 nghĩa là Kiểu cách (như trong 花式溜冰 (huāshìliūbīng) trượt băng nghệ thuật).

Nghĩa của 花式

huāshì

HOA THỨCTính từ
  1. Kiểu cách (như trong 花式溜冰 (huāshìliūbīng) trượt băng nghệ thuật)

Câu hỏi thường gặp

花式 nghĩa là gì?

花式 (huāshì) nghĩa là Kiểu cách (như trong 花式溜冰 (huāshìliūbīng) trượt băng nghệ thuật).

花式 đọc thế nào?

花式 đọc là huāshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 花式 là gì?

Âm Hán Việt của 花式 là "hoa thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.