TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花心

huāxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOA TÂM

花心 nghĩa là không chung thủy, tâm hoa.

Nghĩa của 花心

huāxīn

HOA TÂMDanh từ, Tính từ
  1. Hay thay đổi trong tình yêu; không chung thủy
  2. Tâm hoa (nhụy và nhị)

Thành ngữ có 花心

Câu hỏi thường gặp

花心 nghĩa là gì?

花心 (huāxīn) nghĩa là không chung thủy, tâm hoa.

花心 đọc thế nào?

花心 đọc là huāxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 花心 là gì?

Âm Hán Việt của 花心 là "hoa tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.