TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花心大萝卜

huāxīndàluóbo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 花心大蘿蔔

花心大萝卜 nghĩa là kẻ đa tình, người hay tán tỉnh.

Nghĩa của 花心大萝卜

huāxīndàluóbo

Danh từphồn thể 花心大蘿蔔
  1. khẩu ngữ Kẻ đa tình
  2. Người hay tán tỉnh

Câu hỏi thường gặp

花心大萝卜 nghĩa là gì?

花心大萝卜 (huāxīndàluóbo) nghĩa là kẻ đa tình, người hay tán tỉnh.

花心大萝卜 đọc thế nào?

花心大萝卜 đọc là huāxīndàluóbo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.