TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花心思

huāxīnsī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOA TÂM TƯ

花心思 nghĩa là suy nghĩ thấu đáo.

Nghĩa của 花心思

huāxīnsī

HOA TÂM TƯ
  1. Suy nghĩ thấu đáo
  2. Đầu tư công sức suy nghĩ
  3. Xem xét kỹ lưỡng

Câu hỏi thường gặp

花心思 nghĩa là gì?

花心思 (huāxīnsī) nghĩa là suy nghĩ thấu đáo.

花心思 đọc thế nào?

花心思 đọc là huāxīnsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 花心思 là gì?

Âm Hán Việt của 花心思 là "hoa tâm tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.