TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花拳

huāquán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOA QUYỀN

花拳 nghĩa là Đánh võ hoa mỹ không có tác dụng thực tế.

Nghĩa của 花拳

huāquán

HOA QUYỀN
  1. Đánh võ hoa mỹ không có tác dụng thực tế
  2. Xem 花拳绣腿

Từ ghép có 花拳

Thành ngữ có 花拳

Câu hỏi thường gặp

花拳 nghĩa là gì?

花拳 (huāquán) nghĩa là Đánh võ hoa mỹ không có tác dụng thực tế.

花拳 đọc thế nào?

花拳 đọc là huāquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 花拳 là gì?

Âm Hán Việt của 花拳 là "hoa quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.