TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花拳绣腿

huāquánxiùtuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 花拳繡腿

Âm Hán Việt HOA QUYỀN TÚ THOÁI

花拳绣腿 nghĩa là hoa mỹ quyền cước.

Nghĩa của 花拳绣腿

huāquánxiùtuǐ

HOA QUYỀN TÚ THOÁICụm từphồn thể 花拳繡腿
  1. thành ngữ Hoa mỹ quyền cước
  2. Hoa lệ mà không hiệu quả
  3. Kỹ năng phô trương nhưng không thực tế
  4. Chỉ có mã ngoài mà không có giá trị
  5. Thao tác võ thuật vô dụng

Câu hỏi thường gặp

花拳绣腿 nghĩa là gì?

花拳绣腿 (huāquánxiùtuǐ) nghĩa là hoa mỹ quyền cước.

花拳绣腿 đọc thế nào?

花拳绣腿 đọc là huāquánxiùtuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 花拳绣腿 là gì?

Âm Hán Việt của 花拳绣腿 là "hoa quyền tú thoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.