TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花掉

huādiào giọng máy của trình duyệt

花掉 nghĩa là tiêu tốn, lãng phí.

Nghĩa của 花掉

huādiào

  1. Tiêu tốn (thời gian, tiền bạc)
  2. Lãng phí

Câu hỏi thường gặp

花掉 nghĩa là gì?

花掉 (huādiào) nghĩa là tiêu tốn, lãng phí.

花掉 đọc thế nào?

花掉 đọc là huādiào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.