TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花斑癣

huābānxuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 花斑癬

花斑癣 nghĩa là Bệnh lang ben, tình trạng da loang lổ phổ biến ở khu vực nhiệt đới, tên thường gọi 汗斑 (hànbān).

Nghĩa của 花斑癣

huābānxuǎn

Danh từphồn thể 花斑癬
  1. Bệnh lang ben, tình trạng da loang lổ phổ biến ở khu vực nhiệt đới, tên thường gọi 汗斑 (hànbān)

Câu hỏi thường gặp

花斑癣 nghĩa là gì?

花斑癣 (huābānxuǎn) nghĩa là Bệnh lang ben, tình trạng da loang lổ phổ biến ở khu vực nhiệt đới, tên thường gọi 汗斑 (hànbān).

花斑癣 đọc thế nào?

花斑癣 đọc là huābānxuǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.