TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花朝月夕

huāzhāoyuèxī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOA TRIÊU NGUYỆT TỊCH

花朝月夕 nghĩa là một ngày tươi đẹp.

Nghĩa của 花朝月夕

huāzhāoyuèxī

HOA TRIÊU NGUYỆT TỊCH
  1. Một ngày tươi đẹp
  2. Tài liệu tham khảo: Tiết Hoa Triêu rằm tháng Hai âm lịch và Tết Trung thu rằm tháng Tám âm lịch

Câu hỏi thường gặp

花朝月夕 nghĩa là gì?

花朝月夕 (huāzhāoyuèxī) nghĩa là một ngày tươi đẹp.

花朝月夕 đọc thế nào?

花朝月夕 đọc là huāzhāoyuèxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 花朝月夕 là gì?

Âm Hán Việt của 花朝月夕 là "hoa triêu nguyệt tịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.