TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花旦

huādàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOA ĐÁN

花旦 nghĩa là Vai nữ trẻ trung hoạt bát trong kinh kịch Trung Quốc.

Nghĩa của 花旦

huādàn

HOA ĐÁNDanh từ
  1. Vai nữ trẻ trung hoạt bát trong kinh kịch Trung Quốc
  2. Hoa đán

Câu hỏi thường gặp

花旦 nghĩa là gì?

花旦 (huādàn) nghĩa là Vai nữ trẻ trung hoạt bát trong kinh kịch Trung Quốc.

花旦 đọc thế nào?

花旦 đọc là huādàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 花旦 là gì?

Âm Hán Việt của 花旦 là "hoa đán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.