TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花朝节

huāzhāojié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 花朝節

Âm Hán Việt HOA TRIÊU TIẾT

花朝节 nghĩa là Tiết Hoa Triêu, lễ hội mùa xuân vào ngày 12 hoặc rằm tháng Hai âm lịch.

Nghĩa của 花朝节

huāzhāojié

HOA TRIÊU TIẾTphồn thể 花朝節
  1. Tiết Hoa Triêu, lễ hội mùa xuân vào ngày 12 hoặc rằm tháng Hai âm lịch

Câu hỏi thường gặp

花朝节 nghĩa là gì?

花朝节 (huāzhāojié) nghĩa là Tiết Hoa Triêu, lễ hội mùa xuân vào ngày 12 hoặc rằm tháng Hai âm lịch.

花朝节 đọc thế nào?

花朝节 đọc là huāzhāojié (pinyin).

Âm Hán Việt của 花朝节 là gì?

Âm Hán Việt của 花朝节 là "hoa triêu tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.