TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花枪

huāqiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 花槍

Âm Hán Việt HOA THƯƠNG

花枪 nghĩa là giáo ngắn, thủ đoạn.

Nghĩa của 花枪

huāqiāng

HOA THƯƠNGphồn thể 花槍
  1. cổ Giáo ngắn
  2. nghĩa bóng Thủ đoạn

Câu hỏi thường gặp

花枪 nghĩa là gì?

花枪 (huāqiāng) nghĩa là giáo ngắn, thủ đoạn.

花枪 đọc thế nào?

花枪 đọc là huāqiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 花枪 là gì?

Âm Hán Việt của 花枪 là "hoa thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.