TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花甲

huājiǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOA GIÁP

花甲 nghĩa là Hoàn thành chu kỳ lục thập.

Nghĩa của 花甲

huājiǎ

HOA GIÁPDanh từ
  1. Hoàn thành chu kỳ lục thập
  2. Một người 60 tuổi
  3. Sự trôi qua của thời gian

Câu hỏi thường gặp

花甲 nghĩa là gì?

花甲 (huājiǎ) nghĩa là Hoàn thành chu kỳ lục thập.

花甲 đọc thế nào?

花甲 đọc là huājiǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 花甲 là gì?

Âm Hán Việt của 花甲 là "hoa giáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.