花痴 (huāchī) nghĩa là mê mẩn ai đó, kẻ ngốc vì yêu.
花痴 đọc thế nào?
花痴 đọc là huāchī (pinyin).
Âm Hán Việt của 花痴 là gì?
Âm Hán Việt của 花痴 là "hoa si".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.