TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花痴

huāchī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOA SI

花痴 nghĩa là mê mẩn ai đó, kẻ ngốc vì yêu.

Nghĩa của 花痴

huāchī

HOA SIDanh từ
  1. Mê mẩn ai đó
  2. Kẻ ngốc vì yêu
  3. Say mê mù quáng

Câu hỏi thường gặp

花痴 nghĩa là gì?

花痴 (huāchī) nghĩa là mê mẩn ai đó, kẻ ngốc vì yêu.

花痴 đọc thế nào?

花痴 đọc là huāchī (pinyin).

Âm Hán Việt của 花痴 là gì?

Âm Hán Việt của 花痴 là "hoa si".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.