花石峡
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 花石峽
花石峡 nghĩa là Thị trấn Huashixia ở huyện Madoi 玛多县 (Mǎduōxiàn), châu tự trị Tạng Golog, Thanh Hải.
Nghĩa của 花石峡
Huāshíxiá
HOA THẠCH HIỆPphồn thể 花石峽tên riêng- Thị trấn Huashixia ở huyện Madoi 玛多县 (Mǎduōxiàn), châu tự trị Tạng Golog, Thanh Hải
Câu hỏi thường gặp
花石峡 nghĩa là gì?
花石峡 (huāshíxiá) nghĩa là Thị trấn Huashixia ở huyện Madoi 玛多县 (Mǎduōxiàn), châu tự trị Tạng Golog, Thanh Hải.
花石峡 đọc thế nào?
花石峡 đọc là Huāshíxiá (pinyin).
Âm Hán Việt của 花石峡 là gì?
Âm Hán Việt của 花石峡 là "hoa thạch hiệp".