TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花粉症

huāfěnzhèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOA PHẤN CHỨNG

花粉症 nghĩa là sốt hoa cỏ.

Nghĩa của 花粉症

huāfěnzhèng

HOA PHẤN CHỨNGDanh từ
  1. Sốt hoa cỏ
  2. Viêm mũi dị ứng theo mùa

Câu hỏi thường gặp

花粉症 nghĩa là gì?

花粉症 (huāfěnzhèng) nghĩa là sốt hoa cỏ.

花粉症 đọc thế nào?

花粉症 đọc là huāfěnzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 花粉症 là gì?

Âm Hán Việt của 花粉症 là "hoa phấn chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.