TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花絮

huāxù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOA NHỨ

花絮 nghĩa là mẩu tin, tình tiết thú vị.

Nghĩa của 花絮

huāxù

HOA NHỨDanh từ
  1. Mẩu tin
  2. Tình tiết thú vị

Câu hỏi thường gặp

花絮 nghĩa là gì?

花絮 (huāxù) nghĩa là mẩu tin, tình tiết thú vị.

花絮 đọc thế nào?

花絮 đọc là huāxù (pinyin).

Âm Hán Việt của 花絮 là gì?

Âm Hán Việt của 花絮 là "hoa nhứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.