TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花缎

huāduàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 花緞

Âm Hán Việt HOA ĐOẠN

花缎 nghĩa là gấm.

Nghĩa của 花缎

huāduàn

HOA ĐOẠNphồn thể 花緞
  1. Gấm
  2. Sa tanh có hoa văn

Câu hỏi thường gặp

花缎 nghĩa là gì?

花缎 (huāduàn) nghĩa là gấm.

花缎 đọc thế nào?

花缎 đọc là huāduàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 花缎 là gì?

Âm Hán Việt của 花缎 là "hoa đoạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.