TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花色

huāsè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOA SẮC

花色 nghĩa là đa dạng.

Nghĩa của 花色

huāsè

HOA SẮCDanh từ
  1. Đa dạng
  2. Thiết kế và màu sắc
  3. Chất (bài)

Câu hỏi thường gặp

花色 nghĩa là gì?

花色 (huāsè) nghĩa là đa dạng.

花色 đọc thế nào?

花色 đọc là huāsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 花色 là gì?

Âm Hán Việt của 花色 là "hoa sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.