TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花肥

huāféi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOA PHÌ

花肥 nghĩa là Phân bón cho hoa trong chậu.

Nghĩa của 花肥

huāféi

HOA PHÌ
  1. Phân bón cho hoa trong chậu
  2. Phân bón dùng để thúc đẩy ra hoa ở cây trồng

Câu hỏi thường gặp

花肥 nghĩa là gì?

花肥 (huāféi) nghĩa là Phân bón cho hoa trong chậu.

花肥 đọc thế nào?

花肥 đọc là huāféi (pinyin).

Âm Hán Việt của 花肥 là gì?

Âm Hán Việt của 花肥 là "hoa phì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.