TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花花世界

huāhuāshìjiè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOA HOA THẾ GIỚI

花花世界 nghĩa là thế giới phồn hoa, thế giới hưởng lạc.

Nghĩa của 花花世界

huāhuāshìjiè

HOA HOA THẾ GIỚICụm từ
  1. Thế giới phồn hoa
  2. Thế giới hưởng lạc

Câu hỏi thường gặp

花花世界 nghĩa là gì?

花花世界 (huāhuāshìjiè) nghĩa là thế giới phồn hoa, thế giới hưởng lạc.

花花世界 đọc thế nào?

花花世界 đọc là huāhuāshìjiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 花花世界 là gì?

Âm Hán Việt của 花花世界 là "hoa hoa thế giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.