TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花花公主

huāhuāgōngzhǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HOA HOA CÔNG CHỦ

花花公主 nghĩa là cô gái ăn chơi.

Nghĩa của 花花公主

huāhuāgōngzhǔ

HOA HOA CÔNG CHỦ
  1. Cô gái ăn chơi

Câu hỏi thường gặp

花花公主 nghĩa là gì?

花花公主 (huāhuāgōngzhǔ) nghĩa là cô gái ăn chơi.

花花公主 đọc thế nào?

花花公主 đọc là huāhuāgōngzhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 花花公主 là gì?

Âm Hán Việt của 花花公主 là "hoa hoa công chủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.