花貌蓬心 nghĩa là bề ngoài hoa lệ, bên trong nhếch nhác.
Nghĩa của 花貌蓬心
huāmàopéngxīn
HOA MẠO BỒNG TÂM
thành ngữ Bề ngoài hoa lệ, bên trong nhếch nhác
Câu hỏi thường gặp
花貌蓬心 nghĩa là gì?
花貌蓬心 (huāmàopéngxīn) nghĩa là bề ngoài hoa lệ, bên trong nhếch nhác.
花貌蓬心 đọc thế nào?
花貌蓬心 đọc là huāmàopéngxīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 花貌蓬心 là gì?
Âm Hán Việt của 花貌蓬心 là "hoa mạo bồng tâm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.