TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

花费

huāfèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 花費

Âm Hán Việt HOA PHÍ

花费 nghĩa là chi phí, hao tốn.

Nghĩa của 花费

huāfèi

HOA PHÍĐộng từphồn thể 花費
  1. Chi phí
  2. Hao tốn
  3. Tiêu (thời gian hoặc tiền bạc)
  4. Sự tiêu dùng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 花费

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 花费

  • 因为仅一分钟就要差不多花费4镑。 Bởi vì chỉ một phút thôi cũng tốn gần 4 Bảng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #336258

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

花费 nghĩa là gì?

花费 (huāfèi) nghĩa là chi phí, hao tốn.

花费 đọc thế nào?

花费 đọc là huāfèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 花费 là gì?

Âm Hán Việt của 花费 là "hoa phí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.